TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舍得

shěde giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捨得

Âm Hán Việt XẢ ĐẮC

舍得 nghĩa là Sẵn sàng từ bỏ cái gì đó.

Nghĩa của 舍得

shěde

XẢ ĐẮCĐộng từphồn thể 捨得
  1. Sẵn sàng từ bỏ cái gì đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 舍得

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

舍得 nghĩa là gì?

舍得 (shěde) nghĩa là Sẵn sàng từ bỏ cái gì đó.

舍得 đọc thế nào?

舍得 đọc là shěde (pinyin).

Âm Hán Việt của 舍得 là gì?

Âm Hán Việt của 舍得 là "xả đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.