TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舍得一身剐,敢把皇帝拉下马

shědeyīshēnguǎ gǎnbǎhuángdìlāxiàmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捨得一身剮,敢把皇帝拉下馬

舍得一身剐,敢把皇帝拉下马 nghĩa là Kẻ không sợ chết ngàn đao thì dám kéo vua xuống ngựa.

Nghĩa của 舍得一身剐,敢把皇帝拉下马

shědeyīshēnguǎ gǎnbǎhuángdìlāxiàmǎ

phồn thể 捨得一身剮,敢把皇帝拉下馬
  1. tục ngữ Kẻ không sợ chết ngàn đao thì dám kéo vua xuống ngựa
  2. Đối với người không sợ, không có gì là không thể vượt qua

Câu hỏi thường gặp

舍得一身剐,敢把皇帝拉下马 nghĩa là gì?

舍得一身剐,敢把皇帝拉下马 (shědeyīshēnguǎ gǎnbǎhuángdìlāxiàmǎ) nghĩa là Kẻ không sợ chết ngàn đao thì dám kéo vua xuống ngựa.

舍得一身剐,敢把皇帝拉下马 đọc thế nào?

舍得一身剐,敢把皇帝拉下马 đọc là shědeyīshēnguǎ gǎnbǎhuángdìlāxiàmǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.