TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舍正从邪

shězhèngcóngxié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捨正從邪

Âm Hán Việt XẢ CHÍNH TÒNG TÀ

舍正从邪 nghĩa là Bị ảnh hưởng bởi tà ác.

Nghĩa của 舍正从邪

shězhèngcóngxié

XẢ CHÍNH TÒNG TÀphồn thể 捨正從邪
  1. thành ngữ Bị ảnh hưởng bởi tà ác

Câu hỏi thường gặp

舍正从邪 nghĩa là gì?

舍正从邪 (shězhèngcóngxié) nghĩa là Bị ảnh hưởng bởi tà ác.

舍正从邪 đọc thế nào?

舍正从邪 đọc là shězhèngcóngxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 舍正从邪 là gì?

Âm Hán Việt của 舍正从邪 là "xả chính tòng tà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.