舍生取义 nghĩa là Xả thân vì chính nghĩa (thành ngữ, từ Mạnh Tử).
Nghĩa của 舍生取义
shěshēngqǔyì
XẢ SINH THỦ NGHĨACụm từphồn thể 捨生取義
Xả thân vì chính nghĩa (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
Chọn danh dự thay vì sinh mệnh; thà hy sinh tính mạng hơn là nguyên tắc
Câu hỏi thường gặp
舍生取义 nghĩa là gì?
舍生取义 (shěshēngqǔyì) nghĩa là Xả thân vì chính nghĩa (thành ngữ, từ Mạnh Tử).
舍生取义 đọc thế nào?
舍生取义 đọc là shěshēngqǔyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 舍生取义 là gì?
Âm Hán Việt của 舍生取义 là "xả sinh thủ nghĩa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.