TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舒一口气

shūyīkǒuqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舒一口氣

Âm Hán Việt THƯ NHẤT KHẨU KHÍ

舒一口气 nghĩa là thở phào nhẹ nhõm.

Nghĩa của 舒一口气

shūyīkǒuqì

THƯ NHẤT KHẨU KHÍphồn thể 舒一口氣
  1. Thở phào nhẹ nhõm

Câu hỏi thường gặp

舒一口气 nghĩa là gì?

舒一口气 (shūyīkǒuqì) nghĩa là thở phào nhẹ nhõm.

舒一口气 đọc thế nào?

舒一口气 đọc là shūyīkǒuqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 舒一口气 là gì?

Âm Hán Việt của 舒一口气 là "thư nhất khẩu khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.