TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舒

shū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯ
Bộ thủ: 舌 (thiệt) · bộ số 135 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thư

舒 nghĩa là duỗi, mở ra.

Nghĩa của 舒

shū

THƯ
  1. Duỗi
  2. Mở ra
  3. Thư giãn
  4. Một cách thong thả
  5. Chăn lông vịt, chăn bông

Shū

THƯtên riêng
  1. họ Họ Shū

Từ ghép có 舒

Thành ngữ có 舒

Câu hỏi thường gặp

舒 nghĩa là gì?

舒 (shū, shū) nghĩa là duỗi, mở ra.

舒 đọc thế nào?

舒 đọc là shū (pinyin).

Âm Hán Việt của 舒 là gì?

Âm Hán Việt của 舒 là "thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.