TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舒张

shūzhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舒張

Âm Hán Việt THƯ TRƯƠNG

舒张 nghĩa là Thư giãn và mở rộng.

Nghĩa của 舒张

shūzhāng

THƯ TRƯƠNGĐộng từphồn thể 舒張
  1. Thư giãn và mở rộng
  2. sinh lý học Tâm trương

Câu hỏi thường gặp

舒张 nghĩa là gì?

舒张 (shūzhāng) nghĩa là Thư giãn và mở rộng.

舒张 đọc thế nào?

舒张 đọc là shūzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 舒张 là gì?

Âm Hán Việt của 舒张 là "thư trương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.