TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舒展

shūzhǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯ TRIỂN

舒展 nghĩa là mở ra, duỗi ra.

Nghĩa của 舒展

shūzhǎn

THƯ TRIỂNĐộng từ, Tính từ
  1. Mở ra
  2. Duỗi ra
  3. Làm mịn ra
  4. Giãn ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 舒展

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

舒展 nghĩa là gì?

舒展 (shūzhǎn) nghĩa là mở ra, duỗi ra.

舒展 đọc thế nào?

舒展 đọc là shūzhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 舒展 là gì?

Âm Hán Việt của 舒展 là "thư triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.