TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舒曼

Shūmàn giọng máy của trình duyệt

舒曼 nghĩa là Schumann (tên).

Nghĩa của 舒曼

Shūmàn

Tên riêngtên riêng
  1. Schumann (tên)
  2. Robert Schumann (1810-1856), nhà soạn nhạc lãng mạn

Câu hỏi thường gặp

舒曼 nghĩa là gì?

舒曼 (shūmàn) nghĩa là Schumann (tên).

舒曼 đọc thế nào?

舒曼 đọc là Shūmàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.