TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舒服

HSK 3HSK 3.0 cấp 2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shūfu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯ PHỤC

舒服 nghĩa là thoải mái, cảm thấy khỏe.

Nghĩa của 舒服

shūfu

THƯ PHỤCTính từ
  1. Thoải mái
  2. Cảm thấy khỏe

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 舒服

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 舒服

Câu ví dụ với 舒服

  • 我感觉不舒服。 Wǒ gǎnjué bù shūfu.Tôi không cảm thấy khỏe (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501698
  • 我感觉很舒服。 Wǒ gǎnjué hěn shūfu.Tôi cảm thấy thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7704616

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

舒服 nghĩa là gì?

舒服 (shūfu) nghĩa là thoải mái, cảm thấy khỏe.

舒服 đọc thế nào?

舒服 đọc là shūfu (pinyin).

Âm Hán Việt của 舒服 là gì?

Âm Hán Việt của 舒服 là "thư phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.