TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舒梦兰

Shū Mènglán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舒夢蘭

Âm Hán Việt THƯ MỘNG LAN

舒梦兰 nghĩa là Shu Menglan (1759-1835), nhà văn, nhà thơ triều đại nhà Thanh và biên tập viên của tuyển tập nhạc thơ từ 白香词谱.

Nghĩa của 舒梦兰

Shū Mènglán

THƯ MỘNG LANphồn thể 舒夢蘭tên riêng
  1. Shu Menglan (1759-1835), nhà văn, nhà thơ triều đại nhà Thanh và biên tập viên của tuyển tập nhạc thơ từ 白香词谱

Câu hỏi thường gặp

舒梦兰 nghĩa là gì?

舒梦兰 (shū mènglán) nghĩa là Shu Menglan (1759-1835), nhà văn, nhà thơ triều đại nhà Thanh và biên tập viên của tuyển tập nhạc thơ từ 白香词谱.

舒梦兰 đọc thế nào?

舒梦兰 đọc là Shū Mènglán (pinyin).

Âm Hán Việt của 舒梦兰 là gì?

Âm Hán Việt của 舒梦兰 là "thư mộng lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.