TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舒气

shūqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舒氣

Âm Hán Việt THƯ KHÍ

舒气 nghĩa là thở phào nhẹ nhõm, lấy lại hơi thở.

Nghĩa của 舒气

shūqì

THƯ KHÍphồn thể 舒氣
  1. Thở phào nhẹ nhõm
  2. Lấy lại hơi thở
  3. Xả cơn giận

Câu hỏi thường gặp

舒气 nghĩa là gì?

舒气 (shūqì) nghĩa là thở phào nhẹ nhõm, lấy lại hơi thở.

舒气 đọc thế nào?

舒气 đọc là shūqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 舒气 là gì?

Âm Hán Việt của 舒气 là "thư khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.