TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舒眠键

shūmiánjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舒眠鍵

Âm Hán Việt THƯ MIÊN KIỆN

舒眠键 nghĩa là nút chế độ ngủ.

Nghĩa của 舒眠键

shūmiánjiàn

THƯ MIÊN KIỆNphồn thể 舒眠鍵
  1. Nút chế độ ngủ (trên điều khiển từ xa của máy điều hòa)

Câu hỏi thường gặp

舒眠键 nghĩa là gì?

舒眠键 (shūmiánjiàn) nghĩa là nút chế độ ngủ.

舒眠键 đọc thế nào?

舒眠键 đọc là shūmiánjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 舒眠键 là gì?

Âm Hán Việt của 舒眠键 là "thư miên kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.