TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舒缓

shūhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舒緩

Âm Hán Việt THƯ HOÃN

舒缓 nghĩa là giảm căng thẳng, thư giãn.

Nghĩa của 舒缓

shūhuǎn

THƯ HOÃNTính từ, Động từphồn thể 舒緩
  1. Giảm căng thẳng
  2. Thư giãn
  3. Làm cho thư giãn
  4. Làm dịu
  5. Thoải mái
  6. Từ tốn và không vội vã
  7. Nhẹ nhàng
  8. Dễ chịu
  9. Dốc thoai thoải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 舒缓

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

舒缓 nghĩa là gì?

舒缓 (shūhuǎn) nghĩa là giảm căng thẳng, thư giãn.

舒缓 đọc thế nào?

舒缓 đọc là shūhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 舒缓 là gì?

Âm Hán Việt của 舒缓 là "thư hoãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.