TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舒适区

shūshìqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舒適區

Âm Hán Việt THƯ THÍCH KHU

舒适区 nghĩa là vùng thoải mái.

Nghĩa của 舒适区

shūshìqū

THƯ THÍCH KHUDanh từphồn thể 舒適區
  1. Vùng thoải mái

Câu hỏi thường gặp

舒适区 nghĩa là gì?

舒适区 (shūshìqū) nghĩa là vùng thoải mái.

舒适区 đọc thế nào?

舒适区 đọc là shūshìqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 舒适区 là gì?

Âm Hán Việt của 舒适区 là "thư thích khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.