TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舔屁股

tiǎnpìgu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỂM THÍ CỔ

舔屁股 nghĩa là liếm đít ai đó, nịnh bợ.

Nghĩa của 舔屁股

tiǎnpìgu

THIỂM THÍ CỔ
  1. Liếm đít ai đó
  2. Nịnh bợ

Câu hỏi thường gặp

舔屁股 nghĩa là gì?

舔屁股 (tiǎnpìgu) nghĩa là liếm đít ai đó, nịnh bợ.

舔屁股 đọc thế nào?

舔屁股 đọc là tiǎnpìgu (pinyin).

Âm Hán Việt của 舔屁股 là gì?

Âm Hán Việt của 舔屁股 là "thiểm thí cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.