TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舛

chuǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUYỄN
Bộ thủ: 舛 (suyễn) · bộ số 136 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: suyễn, xuyên, chi, xuyễn

舛 nghĩa là sai lầm, sai sót.

Nghĩa của 舛

chuǎn

SUYỄN
  1. Sai lầm
  2. Sai sót
  3. Mâu thuẫn

Thành ngữ có 舛

  • 命途多舛 — Gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

舛 nghĩa là gì?

舛 (chuǎn) nghĩa là sai lầm, sai sót.

舛 đọc thế nào?

舛 đọc là chuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 舛 là gì?

Âm Hán Việt của 舛 là "suyễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.