TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舔狗

tiǎngǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIỂM CẨU

舔狗 nghĩa là Simp; người có hành vi xu nịnh đáng xấu hổ để theo đuổi người không đáp lại tình cảm của họ.

Nghĩa của 舔狗

tiǎngǒu

THIỂM CẨUDanh từ
  1. tân ngữ khoảng năm 2018, tiếng lóng Simp; người có hành vi xu nịnh đáng xấu hổ để theo đuổi người không đáp lại tình cảm của họ

Câu hỏi thường gặp

舔狗 nghĩa là gì?

舔狗 (tiǎngǒu) nghĩa là Simp; người có hành vi xu nịnh đáng xấu hổ để theo đuổi người không đáp lại tình cảm của họ.

舔狗 đọc thế nào?

舔狗 đọc là tiǎngǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 舔狗 là gì?

Âm Hán Việt của 舔狗 là "thiểm cẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.