舞台
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 舞臺
舞台 nghĩa là sân khấu, đấu trường.
Nghĩa của 舞台
wǔtái
VŨ ĐÀIDanh từphồn thể 舞臺- nghĩa đen và bóng Sân khấu; đấu trường
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 舞台
Đồng nghĩa
Từ ghép có 舞台
Câu hỏi thường gặp
舞台 nghĩa là gì?
舞台 (wǔtái) nghĩa là sân khấu, đấu trường.
舞台 đọc thế nào?
舞台 đọc là wǔtái (pinyin).
Âm Hán Việt của 舞台 là gì?
Âm Hán Việt của 舞台 là "vũ đài".