TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舞台

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wǔtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舞臺

Âm Hán Việt VŨ ĐÀI

舞台 nghĩa là sân khấu, đấu trường.

Nghĩa của 舞台

wǔtái

VŨ ĐÀIDanh từphồn thể 舞臺
  1. nghĩa đen và bóng Sân khấu; đấu trường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 舞台

Đồng nghĩa

Từ ghép có 舞台

Câu hỏi thường gặp

舞台 nghĩa là gì?

舞台 (wǔtái) nghĩa là sân khấu, đấu trường.

舞台 đọc thế nào?

舞台 đọc là wǔtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 舞台 là gì?

Âm Hán Việt của 舞台 là "vũ đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.