台
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 臺, 檯, 颱
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿱厶口 Mọi âm Hán Việt của chữ: đài, di, thai
台 nghĩa là bục, sân khấu.
Nghĩa của 台
tái
ĐÀIphồn thể 臺- Bục
- Sân khấu
- Sân
- Đài
- Hỗ trợ
- Nhà ga
- Đài phát thanh
- Lượng từ cho xe cộ hoặc máy móc
tái
ĐÀI- văn cổ Ông (trong thư từ)
- Biến thể của 台 (tái)
tái
DIphồn thể 檯- Bàn; cái bàn; quầy
tái
DIphồn thể 颱- Bão
Tái
ĐÀItên riêng- Đài Loan (viết tắt)
- họ Họ Tái
Tái
ĐÀIphồn thể 臺tên riêng- Đài Loan (viết tắt)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 台
Đồng nghĩa
Từ ghép có 台
Thành ngữ có 台
Câu ví dụ với 台
- 这台机器是由我国制造出来的。 Cái máy này do nước ta chế tạo ra.Tatoeba #3537889
- 我需要有台新电脑。 Wǒ xūyào yǒu tái xīn diànnǎo.Tôi cần có một máy vi tính mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334342
- 这台自动贩卖机故障了。 Zhè tái zìdòng fànmàijī gùzhàng le.Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #840431
- 那台电脑中毒了。 Máy tính có virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12042141
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
台 nghĩa là gì?
台 (tái, tái) nghĩa là bục, sân khấu.
台 đọc thế nào?
台 đọc là tái (pinyin).
Âm Hán Việt của 台 là gì?
Âm Hán Việt của 台 là "đài, di".