TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舞娘

wǔniáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舞孃

Âm Hán Việt VŨ NƯƠNG

舞娘 nghĩa là vũ công nữ.

Nghĩa của 舞娘

wǔniáng

VŨ NƯƠNGDanh từphồn thể 舞孃
  1. Vũ công nữ

Câu hỏi thường gặp

舞娘 nghĩa là gì?

舞娘 (wǔniáng) nghĩa là vũ công nữ.

舞娘 đọc thế nào?

舞娘 đọc là wǔniáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 舞娘 là gì?

Âm Hán Việt của 舞娘 là "vũ nương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.