Múa lân (hình thức múa truyền thống của Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
舞狮 nghĩa là gì?
舞狮 (wǔshī) nghĩa là múa lân.
舞狮 đọc thế nào?
舞狮 đọc là wǔshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 舞狮 là gì?
Âm Hán Việt của 舞狮 là "vũ sư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.