TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舟车劳顿

zhōuchēláodùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舟車勞頓

Âm Hán Việt CHU XA LAO ĐỐN

舟车劳顿 nghĩa là Mệt mỏi vì đi lại.

Nghĩa của 舟车劳顿

zhōuchēláodùn

CHU XA LAO ĐỐNCụm từphồn thể 舟車勞頓
  1. Mệt mỏi vì đi lại

Câu hỏi thường gặp

舟车劳顿 nghĩa là gì?

舟车劳顿 (zhōuchēláodùn) nghĩa là Mệt mỏi vì đi lại.

舟车劳顿 đọc thế nào?

舟车劳顿 đọc là zhōuchēláodùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 舟车劳顿 là gì?

Âm Hán Việt của 舟车劳顿 là "chu xa lao đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.