TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舟

zhōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHU
Bộ thủ: 舟 (chu) · bộ số 137 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: chu, châu

舟 nghĩa là thuyền, tàu thuỷ.

Nghĩa của 舟

zhōu

CHU
  1. Thuyền; tàu thuỷ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 舟

Đồng nghĩa

Từ ghép có 舟

Thành ngữ có 舟

  • 独木舟 — Thuyền độc mộc
  • 破釜沉舟 — Phá nồi chìm thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: cắt đứt đường lui
  • 同舟共济 — Cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung
  • 木已成舟 — Ví dụ: gỗ đã đóng thuyền rồi
  • 风雨同舟 — Lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn
  • 逆水行舟 — Nghĩa đen chèo thuyền ngược dòng
  • 刻舟求剑 — Khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi
  • 载舟覆舟 — Chở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ); bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó.
  • 学海泛舟 — Lướt trên biển học

Câu hỏi thường gặp

舟 nghĩa là gì?

舟 (zhōu) nghĩa là thuyền, tàu thuỷ.

舟 đọc thế nào?

舟 đọc là zhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 舟 là gì?

Âm Hán Việt của 舟 là "chu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.