TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

航向

hángxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNG HƯỚNG

航向 nghĩa là hành trình, hướng.

Nghĩa của 航向

hángxiàng

HÀNG HƯỚNG
  1. Hành trình
  2. Hướng (mà tàu hoặc máy bay đang đi)

Câu hỏi thường gặp

航向 nghĩa là gì?

航向 (hángxiàng) nghĩa là hành trình, hướng.

航向 đọc thế nào?

航向 đọc là hángxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 航向 là gì?

Âm Hán Việt của 航向 là "hàng hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.