TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

航天

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hángtiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNG THIÊN

航天 nghĩa là Chuyến bay vào không gian.

Nghĩa của 航天

hángtiān

HÀNG THIÊNĐộng từ, Tên riêng
  1. Chuyến bay vào không gian

Từ ghép có 航天

Câu hỏi thường gặp

航天 nghĩa là gì?

航天 (hángtiān) nghĩa là Chuyến bay vào không gian.

航天 đọc thế nào?

航天 đọc là hángtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 航天 là gì?

Âm Hán Việt của 航天 là "hàng thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.