航拍 nghĩa là Quay chụp từ trên không (video hoặc ảnh).
Nghĩa của 航拍
hángpāi
HÀNG PHÁCHĐộng từ
Quay chụp từ trên không (video hoặc ảnh)
Câu hỏi thường gặp
航拍 nghĩa là gì?
航拍 (hángpāi) nghĩa là Quay chụp từ trên không (video hoặc ảnh).
航拍 đọc thế nào?
航拍 đọc là hángpāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 航拍 là gì?
Âm Hán Việt của 航拍 là "hàng phách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.