航标灯 (hángbiāodēng) nghĩa là phao tiêu có đèn, đèn đánh dấu kênh.
航标灯 đọc thế nào?
航标灯 đọc là hángbiāodēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 航标灯 là gì?
Âm Hán Việt của 航标灯 là "hàng tiêu đăng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.