TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

航标灯

hángbiāodēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 航標燈

Âm Hán Việt HÀNG TIÊU ĐĂNG

航标灯 nghĩa là phao tiêu có đèn, đèn đánh dấu kênh.

Nghĩa của 航标灯

hángbiāodēng

HÀNG TIÊU ĐĂNGphồn thể 航標燈
  1. Phao tiêu có đèn
  2. Đèn đánh dấu kênh
  3. Đèn tín hiệu

Câu hỏi thường gặp

航标灯 nghĩa là gì?

航标灯 (hángbiāodēng) nghĩa là phao tiêu có đèn, đèn đánh dấu kênh.

航标灯 đọc thế nào?

航标灯 đọc là hángbiāodēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 航标灯 là gì?

Âm Hán Việt của 航标灯 là "hàng tiêu đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.