TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

航模

hángmó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNG MÔ

航模 nghĩa là Mô hình máy bay hoặc tàu.

Nghĩa của 航模

hángmó

HÀNG MÔDanh từ
  1. Mô hình máy bay hoặc tàu

Câu hỏi thường gặp

航模 nghĩa là gì?

航模 (hángmó) nghĩa là Mô hình máy bay hoặc tàu.

航模 đọc thế nào?

航模 đọc là hángmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 航模 là gì?

Âm Hán Việt của 航模 là "hàng mô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.