TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

航海

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hánghǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNG HẢI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hàng hải” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

航海 nghĩa là đi biển, dẫn đường hàng hải.

Nghĩa của 航海

hánghǎi

HÀNG HẢIĐộng từ
  1. Đi biển
  2. Dẫn đường hàng hải
  3. Chuyến hải trình
  4. Hàng hải

Từ ghép có 航海

Thành ngữ có 航海

  • 栈山航海 — Trải qua một hành trình dài và gian khổ

Câu hỏi thường gặp

航海 nghĩa là gì?

航海 (hánghǎi) nghĩa là đi biển, dẫn đường hàng hải.

航海 đọc thế nào?

航海 đọc là hánghǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 航海 là gì?

Âm Hán Việt của 航海 là "hàng hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.