TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

航海年表

hánghǎiniánbiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNG HẢI NIÊN BIỂU

航海年表 nghĩa là Lịch thiên văn hàng hải.

Nghĩa của 航海年表

hánghǎiniánbiǎo

HÀNG HẢI NIÊN BIỂU
  1. Lịch thiên văn hàng hải

Câu hỏi thường gặp

航海年表 nghĩa là gì?

航海年表 (hánghǎiniánbiǎo) nghĩa là Lịch thiên văn hàng hải.

航海年表 đọc thế nào?

航海年表 đọc là hánghǎiniánbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 航海年表 là gì?

Âm Hán Việt của 航海年表 là "hàng hải niên biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.