TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

航班

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hángbān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNG BAN

航班 nghĩa là chuyến bay, chuyến tàu.

Nghĩa của 航班

hángbān

HÀNG BANDanh từ
  1. Chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 航班

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

航班 nghĩa là gì?

航班 (hángbān) nghĩa là chuyến bay, chuyến tàu.

航班 đọc thế nào?

航班 đọc là hángbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 航班 là gì?

Âm Hán Việt của 航班 là "hàng ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.