TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

航站

hángzhàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNG TRẠM

航站 nghĩa là sân bay, cảng.

Nghĩa của 航站

hángzhàn

HÀNG TRẠMDanh từ
  1. Sân bay
  2. vận chuyển Cảng

Từ ghép có 航站

Câu hỏi thường gặp

航站 nghĩa là gì?

航站 (hángzhàn) nghĩa là sân bay, cảng.

航站 đọc thế nào?

航站 đọc là hángzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 航站 là gì?

Âm Hán Việt của 航站 là "hàng trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.