TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

航行

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hángxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNG HÀNH

航行 nghĩa là đi thuyền, bay.

Nghĩa của 航行

hángxíng

HÀNG HÀNHĐộng từ
  1. Đi thuyền
  2. Bay
  3. Dẫn đường

Câu hỏi thường gặp

航行 nghĩa là gì?

航行 (hángxíng) nghĩa là đi thuyền, bay.

航行 đọc thế nào?

航行 đọc là hángxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 航行 là gì?

Âm Hán Việt của 航行 là "hàng hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.