航运
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 航運
航运 nghĩa là vận tải hàng hải, vận chuyển.
Nghĩa của 航运
hángyùn
HÀNG VẬNDanh từphồn thể 航運- Vận tải hàng hải
- Vận chuyển
Câu hỏi thường gặp
航运 nghĩa là gì?
航运 (hángyùn) nghĩa là vận tải hàng hải, vận chuyển.
航运 đọc thế nào?
航运 đọc là hángyùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 航运 là gì?
Âm Hán Việt của 航运 là "hàng vận".