TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

般配

bānpèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAN PHỐI

般配 nghĩa là xứng đôi, phù hợp.

Nghĩa của 般配

bānpèi

BAN PHỐITính từ
  1. Xứng đôi
  2. Phù hợp

Câu hỏi thường gặp

般配 nghĩa là gì?

般配 (bānpèi) nghĩa là xứng đôi, phù hợp.

般配 đọc thế nào?

般配 đọc là bānpèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 般配 là gì?

Âm Hán Việt của 般配 là "ban phối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.