TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

般若

bōrě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁT NHÃ

般若 nghĩa là Tiếng Phạn prajña: trí tuệ.

Nghĩa của 般若

bōrě

BÁT NHÃDanh từ
  1. Tiếng Phạn prajña: trí tuệ
  2. Trí tuệ lớn
  3. Kiến thức tuyệt vời

Câu hỏi thường gặp

般若 nghĩa là gì?

般若 (bōrě) nghĩa là Tiếng Phạn prajña: trí tuệ.

般若 đọc thế nào?

般若 đọc là bōrě (pinyin).

Âm Hán Việt của 般若 là gì?

Âm Hán Việt của 般若 là "bát nhã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.