舵手
giọng máy của trình duyệt
舵手 nghĩa là người cầm lái, người lái tàu thủy, thuyền trưởng.
Nghĩa của 舵手
duòshǒu
ĐÀ THỦDanh từ- Người cầm lái
- Người lái tàu thủy, thuyền trưởng
- Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 舵手
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
舵手 nghĩa là gì?
舵手 (duòshǒu) nghĩa là người cầm lái, người lái tàu thủy, thuyền trưởng.
舵手 đọc thế nào?
舵手 đọc là duòshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 舵手 là gì?
Âm Hán Việt của 舵手 là "đà thủ".