TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舵

duò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀ
Bộ thủ: 舟 (chu) · bộ số 137 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đà

舵 nghĩa là bánh lái.

Nghĩa của 舵

duò

ĐÀ
  1. Bánh lái

Từ ghép có 舵

Thành ngữ có 舵

  • 见风使舵 — Thấy gió thì điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt, tùy cơ ứng biến
  • 见风转舵 — Nhìn gió để điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt
  • 随风倒舵 — Gió chiều nào theo chiều ấy
  • 顺风转舵 — Hành động theo tình hình hiện tại

Câu hỏi thường gặp

舵 nghĩa là gì?

舵 (duò) nghĩa là bánh lái.

舵 đọc thế nào?

舵 đọc là duò (pinyin).

Âm Hán Việt của 舵 là gì?

Âm Hán Việt của 舵 là "đà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.