TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舵把

duòbǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀ BẢ

舵把 nghĩa là bánh lái của thuyền.

Nghĩa của 舵把

duòbǎ

ĐÀ BẢ
  1. Bánh lái của thuyền

Câu hỏi thường gặp

舵把 nghĩa là gì?

舵把 (duòbǎ) nghĩa là bánh lái của thuyền.

舵把 đọc thế nào?

舵把 đọc là duòbǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 舵把 là gì?

Âm Hán Việt của 舵把 là "đà bả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.