TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舶来品

bóláipǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舶來品

Âm Hán Việt BÁCH LAI PHẨM

舶来品 nghĩa là hàng nhập khẩu, hàng ngoại.

Nghĩa của 舶来品

bóláipǐn

BÁCH LAI PHẨMDanh từphồn thể 舶來品
  1. cũ Hàng nhập khẩu
  2. Hàng ngoại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 舶来品

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

舶来品 nghĩa là gì?

舶来品 (bóláipǐn) nghĩa là hàng nhập khẩu, hàng ngoại.

舶来品 đọc thế nào?

舶来品 đọc là bóláipǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 舶来品 là gì?

Âm Hán Việt của 舶来品 là "bách lai phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.