TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舷

xián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYỀN
Bộ thủ: 舟 (chu) · bộ số 137 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: huyền

舷 nghĩa là Mặt bên của tàu hoặc máy bay.

Nghĩa của 舷

xián

HUYỀN
  1. Mặt bên của tàu hoặc máy bay
  2. Hàng hải mép (thuyền, tàu)

Từ ghép có 舷

Câu hỏi thường gặp

舷 nghĩa là gì?

舷 (xián) nghĩa là Mặt bên của tàu hoặc máy bay.

舷 đọc thế nào?

舷 đọc là xián (pinyin).

Âm Hán Việt của 舷 là gì?

Âm Hán Việt của 舷 là "huyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.