TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

艟

chōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG
Bộ thủ: 舟 (chu) · bộ số 137 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: đồng

艟 nghĩa là Xem 艨艟, chiến hạm bọc da cổ đại.

Nghĩa của 艟

chōng

ĐỒNG
  1. Xem 艨艟, chiến hạm bọc da cổ đại

Từ ghép có 艟

Câu hỏi thường gặp

艟 nghĩa là gì?

艟 (chōng) nghĩa là Xem 艨艟, chiến hạm bọc da cổ đại.

艟 đọc thế nào?

艟 đọc là chōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 艟 là gì?

Âm Hán Việt của 艟 là "đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.