Bộ thủ: 艮 (cấn) · bộ số 138Số nét: 6Cấu tạo: ⿸⿰𠄌𫜹⿺㇏丿Mọi âm Hán Việt của chữ: cấn, cân, cẩn
艮 nghĩa là cùn, dai.
Nghĩa của 艮
gěn
Cùn
Dai
Nhai không nổi
gèn
Một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho núi
☶
Hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 45° (đông bắc)
Câu hỏi thường gặp
艮 nghĩa là gì?
艮 (gěn, gèn) nghĩa là cùn, dai.
艮 đọc thế nào?
艮 đọc là gěn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.