TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良医

liángyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 良醫

Âm Hán Việt LƯƠNG Y

良医 nghĩa là bác sĩ giỏi, bác sĩ lành nghề.

Nghĩa của 良医

liángyī

LƯƠNG YDanh từphồn thể 良醫
  1. Bác sĩ giỏi
  2. Bác sĩ lành nghề

Câu ví dụ với 良医

  • 呻吟未止忘良医。 Shēnyín wèi zhǐ wàng liángyī.Chưa khỏi rên đã quên thầy.Tatoeba #3538062

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

良医 nghĩa là gì?

良医 (liángyī) nghĩa là bác sĩ giỏi, bác sĩ lành nghề.

良医 đọc thế nào?

良医 đọc là liángyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 良医 là gì?

Âm Hán Việt của 良医 là "lương y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.