TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良久

liángjiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG CỬU

良久 nghĩa là một lúc lâu, một thời gian dài.

Nghĩa của 良久

liángjiǔ

LƯƠNG CỬUPhó từ
  1. Một lúc lâu
  2. Một thời gian dài

Câu hỏi thường gặp

良久 nghĩa là gì?

良久 (liángjiǔ) nghĩa là một lúc lâu, một thời gian dài.

良久 đọc thế nào?

良久 đọc là liángjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 良久 là gì?

Âm Hán Việt của 良久 là "lương cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.