TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良吉

liángjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG CÁT

良吉 nghĩa là ngày may mắn, ngày tốt lành.

Nghĩa của 良吉

liángjí

LƯƠNG CÁT
  1. Ngày may mắn
  2. Ngày tốt lành

Câu hỏi thường gặp

良吉 nghĩa là gì?

良吉 (liángjí) nghĩa là ngày may mắn, ngày tốt lành.

良吉 đọc thế nào?

良吉 đọc là liángjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 良吉 là gì?

Âm Hán Việt của 良吉 là "lương cát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.