TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良家

liángjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG GIA

良家 nghĩa là gia đình kiểu mẫu, gia đình tốt.

Nghĩa của 良家

liángjiā

LƯƠNG GIADanh từ
  1. Gia đình kiểu mẫu; gia đình tốt

Câu hỏi thường gặp

良家 nghĩa là gì?

良家 (liángjiā) nghĩa là gia đình kiểu mẫu, gia đình tốt.

良家 đọc thế nào?

良家 đọc là liángjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 良家 là gì?

Âm Hán Việt của 良家 là "lương gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.