TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良工心苦

liánggōngxīnkǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG CÔNG TÂM KHỔ

良工心苦 nghĩa là Tay nghề xuất sắc từ luyện tập khó khăn (thành ngữ); kỹ năng khó giành được.

Nghĩa của 良工心苦

liánggōngxīnkǔ

LƯƠNG CÔNG TÂM KHỔ
  1. Tay nghề xuất sắc từ luyện tập khó khăn (thành ngữ); kỹ năng khó giành được
  2. Một kiệt tác đòi hỏi sự đau khổ.

Câu hỏi thường gặp

良工心苦 nghĩa là gì?

良工心苦 (liánggōngxīnkǔ) nghĩa là Tay nghề xuất sắc từ luyện tập khó khăn (thành ngữ); kỹ năng khó giành được.

良工心苦 đọc thế nào?

良工心苦 đọc là liánggōngxīnkǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 良工心苦 là gì?

Âm Hán Việt của 良工心苦 là "lương công tâm khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.