TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

良心犯

liángxīnfàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯƠNG TÂM PHẠM

良心犯 nghĩa là tù nhân lương tâm.

Nghĩa của 良心犯

liángxīnfàn

LƯƠNG TÂM PHẠMDanh từ
  1. Tù nhân lương tâm

Câu hỏi thường gặp

良心犯 nghĩa là gì?

良心犯 (liángxīnfàn) nghĩa là tù nhân lương tâm.

良心犯 đọc thế nào?

良心犯 đọc là liángxīnfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 良心犯 là gì?

Âm Hán Việt của 良心犯 là "lương tâm phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.